nuôi dưỡng

Học thuật
Thân thiện
nuôi dưỡng

Cha mẹ nuôi dưỡng con cái bằng tình yêu thương và sự chăm sóc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chăm sóc, cung cấp những thứ cần thiết (như thức ăn, sự giáo dục, tình cảm) để một sinh vật hoặc một thứ đó tồn tại, lớn lên phát triển một cách khỏe mạnh. Hành động này thường diễn ra trong một khoảng thời gian dài mang tính chu đáo, tỉ mỉ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cha mẹ trách nhiệm nuôi dưỡng con cái trưởng thành. (Hành động chăm sóc, dạy dỗ con từ nhỏ đến lớn.)
    • ấy dành cả thanh xuân để nuôi dưỡng khu vườn này. (Hành động chăm bón, vun trồng cho cây cối phát triển.)
    • Nhà trường nhiệm vụ nuôi dưỡng tài năng cho đất nước. (Hành động giáo dục, bồi dưỡng để tài năng phát triển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nuôi dưỡng" cảm xúc, tư tưởng: Dùng để chỉ việc gìn giữ, vun đắp làm cho một cảm xúc, một ý nghĩ, một ước mơ trở nên mạnh mẽ hơn.
    • Anh ấy luôn nuôi dưỡng hy vọng về một ngày đoàn tụ. (Giữ gìn làm cho hy vọng không bị tắt.)
    • Chúng ta phải biết nuôi dưỡng lòng biết ơn. (Vun đắp phát triển lòng biết ơn trong bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Nuôi nấng (động từ): Thường dùng cụ thể cho việc chăm sóc, cung cấp thức ăn để người hoặc vật sống lớn lên. Mang sắc thái thân mật, gần gũi.
    • đã tần tảo nuôi nấng các con khôn lớn.
  • Chăm sóc (động từ): Hành động quan tâm, lo lắng, giúp đỡ. Phạm vi rộng hơn, có thể dùng cho người, vật, sức khỏe, ngoại hình.
    • Chăm sóc bệnh nhân.
  • Bồi dưỡng (động từ): Tập trung vào việc cung cấp thêm kiến thức, nâng cao năng lực hoặc sức khỏe.
    • Bồi dưỡng nhân tài.
Từ đồng nghĩa
  • Vun đắp: Thường dùng cho những thứ trừu tượng như tình cảm, hạnh phúc, sự nghiệp.
  • Chăm bẵm: Nhấn mạnh sự cẩn thận, tỉ mỉ trong chăm sóc (thường cho trẻ nhỏ, cây cối).
  • Dưỡng dục (từ Hán Việt): Nuôi dạy dỗ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Nuôi dưỡng, chăm sóc: Cụm từ kết hợp để nhấn mạnh hành động chăm chút toàn diện.
    • Công việc của y tá nuôi dưỡng, chăm sóc người bệnh.
Thành ngữ liên quan
  • "Nuôi dưỡng tâm hồn": Chỉ việc bồi đắp những giá trị tinh thần, tình cảm đẹp đẽ.
    • Âm nhạc hay giúp nuôi dưỡng tâm hồn trẻ thơ.
  • "Nuôi dưỡng ước mơ": Giữ gìn phát triển những khát vọng, hoài bão.
    • Hãy kiên trì nuôi dưỡng ước mơ của mình.
nuôi dưỡng

Cha mẹ nuôi dưỡng con cái bằng tình yêu thương và sự chăm sóc.

  1. đgt. Nuôi nấng chăm chút cho tồn tại khoẻ mạnh hoặc phát triển nói chung: nuôi dưỡng con cái nuôi dưỡng mầm non nghệ thuật.